Eastop
Ống hút PVC với lò xo nhựa dạng xoắn dùng để hút và dẫn nước thải là sản phẩm bền bỉ và mạnh mẽ, đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài. Ống này có thể là lựa chọn hoàn hảo cho việc vận chuyển và dẫn nước thải cùng các chất lỏng khác cho các ứng dụng thương mại, nông nghiệp và gia đình.
Được tạo ra từ vật liệu tổng hợp lò xo dạng xoắn chất lượng cao nhất, Ống Hút và Dẫn PVC Eastop được thiết kế để chịu đựng thời tiết khắc nghiệt. Sản phẩm có cấu trúc mạnh mẽ và linh hoạt, giúp nó chống lại sự mài mòn, va quẹt và bị nén, làm cho đây là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng nặng.
Thiết kế độc đáo của ống bao gồm một bề mặt trong mượt mà cho phép chuyển động trơn tru của chất lỏng, tối thiểu hóa khả năng tắc nghẽn và tăng cường hiệu quả tổng thể của quá trình. Hơn nữa, ống này có khả năng chống lại các chất hóa học, điều này làm cho nó là lựa chọn hoàn hảo để vận chuyển các chất lỏng nguy hiểm hoặc ăn mòn.
Ống hút PVC này với lò xo nhựa dạng xoắn ốc có thể được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm khai thác mỏ, hàng hải và xây dựng. Ống Hút và Chuyển Đổi PVC Eastop cung cấp khả năng hút bụi tốt, điều này làm cho nó rất phù hợp để sử dụng trong các hoạt động xử lý chất thải và vệ sinh.
Do thiết kế nhẹ và linh hoạt, ống này dễ dàng thao tác mà không cần bất kỳ công cụ đặc biệt nào, bạn có thể lắp đặt một cách hiệu quả. Nó cũng dễ di chuyển, mang đến cho bạn sự linh hoạt mà bạn cần để hoàn thành công việc của mình một cách hiệu quả.
Ống hút PVC với lò xo nhựa dạng xoắn ốc được sử dụng trong nhiều kích thước đường kính và chiều dài khác nhau. Điều này có nghĩa là bạn có thể chọn kích thước phù hợp nhất với nhu cầu của mình. Nó dễ dàng lắp đặt và bảo quản, giúp bạn tiết kiệm tiền bạc và thời gian trong thời gian dài.
Ống Hút PVC Plastic Helix Spring Dùng Để Hút Và Vận Chuyển Nước Thải
Ứng dụng
Dùng để hút và vận chuyển chất lỏng, bột, hạt trong công nghiệp, nông nghiệp và xây dựng.
Đặc điểm
PVC dẻo với lõi tăng cường PVC cứng, chống mài mòn và hóa chất, chống va đập và bị nén, cấu trúc bên trong nhẵn để dòng chảy của vật liệu không bị cản trở.
Dải nhiệt độ -5℃ đến +65℃
Thông số kỹ thuật
Đường kính bên trong | Đường kính ngoài | Trọng lượng | Áp lực làm việc (tại 23℃) | Chiều dài tiêu chuẩn | ||||
inch | mm | inch | mm | kg/m | bar | psi | M | feet |
3/4 | 19 | 0.984 | 25 | 0.28 | 8 | 120 | 50 | 150 |
1 | 25 | 1.221 | 31 | 0.35 | 8 | 120 | 50 | 150 |
1-1/4 | 32 | 1.496 | 38 | 0.40 | 7 | 100 | 50 | 150 |
1-1⁄2 | 38 | 1.811 | 46 | 0.65 | 7 | 100 | 50 | 150 |
2 | 51 | 2.362 | 60 | 1.05 | 6 | 90 | 50 | 150 |
2-1/2 | 64 | 2.913 | 74 | 1.30 | 6 | 90 | 30 | 90 |
3 | 76 | 3.386 | 86 | 1.70 | 5 | 75 | 30 | 90 |
4 | 102 | 4.488 | 114 | 3.00 | 5 | 75 | 30 | 90 |
5 | 127 | 5.512 | 140 | 3.60 | 4 | 60 | 30 | 90 |
6 | 153 | 6.614 | 168 | 5.50 | 4 | 60 | 20 | 60 |
8 | 203 | 8.622 | 219 | 7.00 | 3 | 45 | 10 | 30 |
10 | 254 | 10.787 | 274 | 12.00 | 2 | 30 | 10 | 30 |
12 | 305 | 12.953 | 329 | 18.00 | 2 | 30 | 10 | 30 |